52 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 1 chuẩn bị lên Lớp 2 có đáp án
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "52 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 1 chuẩn bị lên Lớp 2 có đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
52_de_bai_tap_toan_on_he_lop_1_chuan_bi_len_lop_2_co_dap_an.docx
Nội dung tài liệu: 52 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 1 chuẩn bị lên Lớp 2 có đáp án
- 52 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 1 chuẩn bị lên Lớp 2 có đáp án ĐỀ SỐ 25 Bài 1. Đặt tính rồi tính: 56 + 43 79 – 12 4 + 82 65 – 23 .. .. .. .. .. .. Bài 2. Tính: 40 + 20 – 40 = 38 – 8 + 7 = . 55 – 10 + 4 = 25 + 12 + 2 = . 25cm + 14cm = . 56cm – 6cm + 7cm = . 48 cm + 21cm = . 74cm – 4cm + 3cm = . Bài 3. Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh. Hỏi Nam có mấy viên bi đỏ? Bài giải Bài 4. Một cửa hàng có 95 quyển vở, cửa hàng đã bán 40 quyển vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở? Bài giải Bài 5.Một quyển sách có 65 trang, Lan đã đọc hết 35 trang. Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách? Bài giải Bài 6. Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 2 rồi cộng với 4 thì được kết quả bằng 10 Bài giải ---------------HẾT--------------- Lop1.com.vn
- 52 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 1 chuẩn bị lên Lớp 2 có đáp án ĐÁP ÁN Bài 1. 5 6 7 2 4 6 5 + - + - 4 3 1 2 8 2 2 3 9 9 6 0 8 6 4 2 Bài 2. 40 + 20 – 40 = 20 38 – 8 + 7 = 37 55 – 10 + 4 = 49 25 + 12 + 2 = 39 25cm + 14cm = 39cm 56cm – 6cm + 7cm = 57cm 48 cm + 21cm = 69cm 74cm – 4cm + 3cm = 73cm Bài 3. Bài giải Nam có số viên bi đỏ là: 36 - 14 = 22 (viên bi) Đáp số: 22 viên bi đỏ Bài 4. Bài giải Cửa hàng còn lại số quyển vở là: 95 - 40 = 55 (quyển) Đáp số: 55 quyển vở Bài 5. Bài giải Lan còn phải đọc số trang nữa thì hết quyển sách là: 65 - 35 = 30 (trang) Đáp số: 30 trang sách Bài 6. Số đó là: 10- 4 + 2 = 8 Lop1.com.vn
- 52 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 1 chuẩn bị lên Lớp 2 có đáp án ĐỀ SỐ 26 Bài 1.Tính 31 + 14 = .. 36 – 21 = 87 + 12 = 14 + 31 = .. 36 – 15 = 87 – 12 = 62 + 3 = .. 55 – 2 = 90 + 8 = 62 + 30 = .. 55 – 20 = 90 – 80 = Bài 2. Tìm số điền vào chỗ chấm: 50 + . = 50 49 – = 40 49 – . = 9 . + . = 40 75 = . + .. 60 – .. > 40 Bài 3. Em hãy nhìn vào các tờ lịch và điền vào chỗ trống: THÁNG 5 THÁNG 5 Thứ 2 THÁNG 5 Thứ 3 THÁNG 5 Thứ 4 10 THÁNG 5 11 Thứ 5 12 Thứ 6 13 THỨ HAI 14 THỨ BA THỨ TƯ a. Nếu hôm nay là thứ tư thì: THỨ NĂM - Ngày hôm qua là thứ .. - Ngày mai là thứ ....THỨ SÁU - Ngày hôm kia là thứ .... - Ngày kia là thứ ..... b. Thứ năm là ngày..............., tháng............. Thứ.............., ngày 11, tháng.............. Bài 4. Kì nghỉ hè, Lan về quê thăm ông bà hết 1 tuần lễ và 3 ngày. Hỏi Lan đã ở quê tất cả mấy ngày? Bài giải Bài 5. Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là 10 cm. .. .. .. .. Bài 6. Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 3 rồi bớt đi 5 thì bằng 2. .. .. . ---------------HẾT--------------- Lop1.com.vn
- 52 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 1 chuẩn bị lên Lớp 2 có đáp án ĐÁP ÁN Bài 1. 31 + 14 = 45 36 – 21 = 15 87 + 12 = 98 14 + 31 = 45 36 – 15 = 21 87 – 12 = 75 62 + 3 = 65 55 – 2 = 53 90 + 8 = 98 62 + 30 = 92 55 – 20 = 35 90 – 80 = 10 Bài 2. 50 + 0 = 50 49 – 9 = 40 49 – 40 = 9 40 + 0 = 40 75 = 70 + 5 60 – 10 > 40 (3 ý cuối học sinh có thể điền đáp án đúng khác) Bài 3. a. - Ngày hôm qua là thứ ba - Ngày mai là thứ năm - Ngày hôm kia là thứ hai - Ngày kia là thứ sáu b. Thứ năm là ngày 13, tháng 5; Thứ 3, ngày 11, tháng 5 Bài 4. Bài giải Đổi: 1 tuần lễ = 7 ngày Lan đã ở quê tất cả số ngày là: 7 + 3 = 10 (ngày) Đáp số: 10 ngày Bài 5. 10cm A B Bài 6. Số đó là: 2 + 5- 3 = 4 Lop1.com.vn
- 52 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 1 chuẩn bị lên Lớp 2 có đáp án ĐỀ SỐ 27 Bài 1. a. Viết các số: Năm mươi: . Ba mươi mốt: ... b. Đọc số: 78: 99: ... c. Khoanh tròn số lớn nhất: 76 ; 67 ; 91 ; 89 d. Viết các số 96 ; 87 ; 78 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn: ...................................................................................................................................................... Bài 2. a. Đặt tính rồi tính: 6 + 52 37 – 25 66 + 22 89 – 77 ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... b. Tính: 35 + 40 – 75 94 – 14 + 4 = .. = . 80cm + 10 cm = .. 35cm – 20cm = .. Bài 3.Trong vườn có 65 cây bưởi và cây táo, trong đó có 45 cây bưởi.Hỏi trong vườn có mấy cây táo? Bài giải Bài 4. Nhà Lan nuôi 24 con gà và 25 con vịt. Hỏi nhà Lan nuôi tất cả bao nhiêu con gà vàvịt? Bài giải Bài 5. Nếu hôm nay là thứ ba ngày 5 tháng 5 thì: - Ngày mai là thứ............ngày................... - Ngày hôm qua là thứ............ngày................... - Ngày kia là thứ............ngày................... - Ngày hôm kia là thứ............ngày.................. Bài 6. Tiếp theo là hình nào? Lop1.com.vn
- 52 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 1 chuẩn bị lên Lớp 2 có đáp án A. B. C. ---------------HẾT--------------- ĐÁP ÁN Bài 1. a. Năm mươi: 50 Ba mươi mốt: 31 b. 78: Bảy mươi tám 99: Chín mươi chín c. 91 d. 78 ; 87 ; 91 ; 96 Bài 2. a. 6 3 7 6 6 8 9 + - + - 5 2 2 5 2 2 7 7 5 8 1 2 8 8 1 2 b. 35 + 40 – 75 = 75 - 75 94 – 14 + 4 = 80+ 4 = 0 = 84 80cm + 10 cm = 90cm 35cm – 20cm =15cm Bài 3. Bài giải Trong vườn có số cây táo là: 65 - 45 = 20 (cây) Đáp số: 20 cây táo Bài 4. Bài giải Nhà Lan nuôi tất cả số con gà và vịt là: 24 + 25 = 49 (con) Đáp số: 49 con gà và vịt Bài 5. - Ngày mai là thứ tư ngày 6 tháng 5 - Ngày hôm qua là thứ hai ngày 4 tháng 5 - Ngày kia là thứ năm ngày 7 tháng 5 - Ngày hôm kia là chủ nhật ngày 3 tháng 5. Bài 6. B Lop1.com.vn
- 52 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 1 chuẩn bị lên Lớp 2 có đáp án ĐỀ SỐ 28 Bài 1./ a. Viết các số từ 89 đến 100: ...................................................................................................................................................... b. Viết số vào chỗ chấm: Số liền trước của 80 là ; 46 gồm chục và đơn vị Số liền sau của 99 là ;70 gồm chục và đơn vị c. Viết các số tròn chục có hai chữ số: ...................................................................................................................................................... Bài 2. a. Tính nhẩm: 3 + 36 = ... 45 – 20 = ... 50 + 37 = 99 – 9 = 17 – 16 = 3 + 82 = 17 + 14 – 14 = 38 cm – 10cm = . b. Đặt tính rồi tính: 51 + 27 78 – 36 84 – 4 91 + 7 ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... Bài 3. Viết > ; < ; = 39 74 89 98 56 ... 50 + 6 68 66 99 100 32 – 2 .. 32 + 2 Bài 4. Một đoạn dây dài 18cm, bị cắt ngắn đi 5cm. Hỏi đoạn dây còn lại dài mấy xăng ti mét? Bài giải Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ dấu?: 80 23 30 22 10 40 42 ? 86 21 11 66 ---------------HẾT--------------- Lop1.com.vn
- 52 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 1 chuẩn bị lên Lớp 2 có đáp án ĐÁP ÁN Bài 1. a. 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100 b. Số liền trước của 80 là 79; 46 gồm 4chục và 6 đơn vị Số liền sau của 99 là 100 ; 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị c. 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 Bài 2. a. 3 + 36 = 39 45 – 20 = 25 50 + 37 = 87 99 – 9 = 90 17 – 16 = 1 3 + 82 = 85 17 + 14 – 14 = 17 38 cm – 10cm = 28 cm b. 5 1 7 8 8 4 9 1 + + - - - - + + 2 7 3 6 4 7 7 8 4 2 8 0 9 8 Bài 3. 39 < 74 89 < 98 56 = 50 + 6 68 > 66 99 < 100 32 – 2 < 32 + 2 Bài 4. Bài giải Đoạn dây còn lại dài số xăng ti mét là: 18 - 5 = 13 (cm) Đáp số: 13 cm Bài 5. 80 23 30 22 10 40 42 33 86 21 11 66 Lop1.com.vn
- 52 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 1 chuẩn bị lên Lớp 2 có đáp án ĐỀ SỐ 29 Bài 1. Đặt tính rồi tính: 24 + 35 52 + 36 77 – 43 68 – 35 .. .. .. .. .. .. .. .. Bài 2. > 65 56 84 - 12 67 76 - 14 64 - 11 < ? = 34 38 18 36 - 13 55 + 11 11 + 55 Bài 3: Tính 23 + 34 - 5 = 67 - 7 + 21 = 90 - 30 - 6 = 23 + 45 - 65 = 4 + 52 + 10 = 98 - 34 - 34 = Bài 4.Viết các số 38, 40, 25, 71 theo thứ tự: a. Từ lớn đến bé:............................................................................................................... b. Từ bé đến lớn:.............................................................................................................. Bài 5. Lớp 1A có 24 học sinh. Lớp 1B có 21 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh? Bài giải Bài 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Hình dưới đây có:........... hình chữ nhật ..............hình tam giác ---------------HẾT--------------- Lop1.com.vn
- 52 Đề bài tập Toán ôn hè Lớp 1 chuẩn bị lên Lớp 2 có đáp án ĐÁP ÁN Bài 1. 2 4 5 2 7 7 6 8 + + + + - - - - 3 5 3 6 4 3 3 5 5 9 8 8 3 4 3 3 Bài 2. > 65 > 56 84 - 12 > 67 76 - 14 > 64 - 11 < ? = 34 < 38 18 < 36 - 13 55 + 11 = 11 + 55 Câu 3. 7 giờ; 9 giờ Bài 4. a. Từ lớn đến bé: 71, 40, 38, 25 b. Từ bé đến lớn: 25, 38, 40, 71 Bài 5. Bài giải Cả hai lớp có số học sinh là: 24+ 21 = 45 (học sinh) Đáp số: 45 học sinh Bài 6. 2 hình chữ nhật; 2 hình tam giác Lop1.com.vn

