Bài giảng Tiếng Việt 1 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 6: Thiên nhiên kì thú - Bài 6: Ôn tập - Nguyễn Thị Thu Hồng

pptx 22 trang Bảo Thanh 01/01/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 1 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 6: Thiên nhiên kì thú - Bài 6: Ôn tập - Nguyễn Thị Thu Hồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_1_ket_noi_tri_thuc_chu_de_6_thien_nhien.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 1 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 6: Thiên nhiên kì thú - Bài 6: Ôn tập - Nguyễn Thị Thu Hồng

  1. Giá o viên: Nguyễn Thị Thu Hồng Lớp : 1A4 Trường: Tiểu hoc̣ Hưng Đaọ
  2. 1 Chọn tranh phù hợp với từng chủ điểm đã học và cho biết lí do em chọn Chủ điểm 3: Mái Chủ điểm 2: Mái trường mến yêu ấm gia đình
  3. Chủ điểm 3: Mái Chủ điểm 4: Điều trường mến yêu em cần biết
  4. Chủ điểm 5: Bài học Chủ điểm 1: Tôi và các từ cuộc sống bạn
  5. Chủ điểm 7: Thế Chủ điểm 8: Đất giới trong mắt em nước và con người
  6. Chủ điểm 6: Thiên Chủ điểm 8: Đất nhiên kì thú nước và con người
  7. 2 Giải ô chữ a. Dựa vào các bài đã học (Bác trống trường, Cuộc thi tài năng rừng xanh, Du lịch biển Việt Nam, Bữa cơm gia đình, Tia nắng đi đâu?, Lời chào, Đi học, Nhớ ơn) và gợi ý ở dưới, tìm ô chữ hàng ngang b. Đọc câu xuất hiện ở hàng dọc màu vàng.
  8. (1 (2 ) (3) (4 ) ) (5 (6 ) ) (7 ) (8 )
  9. (1)Nghỉ hè trường lớp vắng teo Nhớ bạn đành ngủ chẳng theo được về. Khai trường thì lại vui ghê Mới bừng tỉnh dậy theo nghề như xưa. Tiếng vang như sấm sớm trưa Nhắc khi học tập nắng mưa( Làchuyên cái gì ?) cần. T R Ố N G T R Ư Ờ N G
  10. (2)Con gì đẹp nhất loài chim Đuôi xòe rực rỡ như nghìn cánh hoa? C Ô N G
  11. (3)Nơi nào bạn có thể thỏa sức bơi lội, xây lâu đài cát? B I Ể N
  12. (4)Ngày 28 tháng 6 hằng năm là ngày gì? G I A Đ Ì N H V I Ệ T N A M
  13. (5)Cái gì chiếu sáng nhẹ nhàng Xuyên qua kẽ lá chẳng làm lá rung? T I A N Ắ N G
  14. (6) Ai ai cũng có Chẳng nặng là bao Bạn ơi đi đâu Nhớ mang theo nhé. L Ờ I C H À O
  15. (7)Lá gì xòe ô che nắng Râm mát đường trên đồi vắng em đi? C Ọ
  16. (8)Ăn quả nhớ kẻ trồng ( ) C Â Y
  17. (1 T R Ố N G T R Ư Ờ N G (2 )C Ô N G (3) B I Ể N (4 G )I A Đ Ì N H V I Ệ T N A M ) (5 T I A N Ắ N G (6 L Ờ )I C H À O ) (7 C Ọ ) (8 C Â Y )
  18. 3. Nói tên các tháng trong năm. Dùng từ ngữ phù hợp để hoàn thiện câu. du xuân đâm chồi mật hót
  19. 3. Nói tên các tháng trong năm. Dùng từ ngữ phù hợp để hoàn thiện câu. nghỉ biển đồ vật năm học