Tổng hợp phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027 (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tong_hop_phieu_bai_tap_tieng_viet_lop_1_hang_ngay_day_du_ca.docx
Đáp án - Cả năm.docx
Fonts.rar
Nội dung tài liệu: Tổng hợp phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 1 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027 (Có lời giải)
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 26. Ph ph, Qu qu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 61
- Biên soạn: Lop1.com.vn PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Chú Phú pha cà phê. Người lớn hỏi: Chú Phú pha gì? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nói lời cảm ơn: Ở thư viện trường, em không tìm thấy quyển truyện em muốn đọc. Cô thủ thư tìm giúp em. Em nói lời cảm ơn cô. Gợi ý: Em cảm ơn cô đã ạ. Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói lời cảm ơn ☐ Nói rõ cảm ơn việc gì ☐ Giọng lễ phép 62
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 27. V v, X x Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc âm và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào chữ v. v r v u v x v Bài 2. Khoanh vào chữ x. x s x v x k x Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm v hoặc x. Bài 4. Khoanh vào chữ x có trong các tiếng. xe vé xa vó xô vỏ Bài 5. Khoanh vào tiếng có chữ v. vẽ xe vò xô vú xù Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. v x vó xa vỏ sò · xe đò · về quê Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 63
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 27. V v, X x Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Mẹ mua vở cho bé. Người lớn hỏi: Mẹ mua gì cho bé? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nghe người lớn đọc: “Nhà bạn Na ở thành phố, có nhiều nhà cao, đường đông xe. Hè, Na về quê thăm bà. Ở quê có cánh đồng, có ao cá, đường vắng xe.” Rồi nói: Ở thành phố có gì? Ở quê có gì? Thành phố và quê khác nhau ở điểm nào? Gợi ý: Ở thành phố có . Ở quê có . Thành phố , còn ở quê . Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói được một điều ở thành phố ☐ Nói được một điều ở nông thôn ☐ Nêu được một điểm khác nhau 64
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 28. Y y Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc âm và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào chữ y. y i y v y g y Bài 2. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa âm y. Bài 3. Khoanh vào chữ y có trong các tiếng. ý í quý quê quỳ kì Bài 4. Khoanh vào tiếng có chữ qu. quý tí quỳ ý quy kì Bài 5. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. y quy quý ý quý giá · ý chí · tủ y tế Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 65
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 28. Y y Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 66
- Biên soạn: Lop1.com.vn PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Bố có bộ đá quý. Người lớn hỏi: Bố có gì? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nói lời cảm ơn: Em và mẹ vào nhà sách nhưng không tìm thấy chỗ bán truyện tranh. Cô bán hàng chỉ giúp hai mẹ con. Em nói lời cảm ơn cô. Gợi ý: Cháu cảm ơn cô ạ. . Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói lời cảm ơn ☐ Nhìn cô khi nói ☐ Giọng vui, lễ phép 67
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 29. Luyện tập chính tả Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Phân biệt c / k, g / gh (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Điền c hoặc k vào chỗ trống. 1à chua bà 1ể lá 1ờ 1ì đà 1ụ già 1ê ghế Bài 2. Điền g hoặc gh vào chỗ trống. 1ỡ cá 1ê sợ gồ 1ề 1à mẹ 1i chú tủ 1ỗ Bài 3. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. cá kho · kì cọ · ghế đá · gỗ quý Bà kể, bé ghi nhớ. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Ngắt hơi ở dấu phẩy Bài 4. Nghe người lớn đọc từng từ, viết từ đó vào dòng ô ly (hai từ cách nhau hai ô). 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 68
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 29. Luyện tập chính tả Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Phân biệt ng / ngh, luyện tập (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống. 11ã ba 11ĩ kĩ nghi 11ờ 11ệ sĩ 11ủ trưa 11e bà kể Bài 2. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 69
- Biên soạn: Lop1.com.vn PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Mỗi cặp dưới đây có một tiếng viết đúng. Khoanh vào tiếng viết đúng. cô kô cê kê gà ghà gế ghế ngõ nghõ ngé nghé 70
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 30. Ôn tập và kể chuyện Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn đọc và viết (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Ghép âm ở cột đầu với chữ ở hàng trên, viết tiếng vào ô trống (làm theo mẫu). i o ô u ph phi v x Bài 2. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. y tá · xe ca · quả vả Chị Phú là y tá. Chị đi xe ca ra phố. Bé Quế chờ chị ở nhà. Người lớn hỏi: a) Chị Phú làm nghề gì? Người lớn hỏi: b) Ai chờ chị Phú ở nhà? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Nghỉ hơi ở dấu chấm ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Đọc các tiếng. Viết mỗi tiếng vào cột đúng. ví xé vỡ xà vé xả Tiếng có v Tiếng có x 71
- Biên soạn: Lop1.com.vn PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 72
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 30. Ôn tập và kể chuyện Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe kể chuyện và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Nghe thầy cô kể câu chuyện “Kiến và dế mèn”. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Khi dế mèn tìm đến, đàn kiến đang làm gì? A. đang ngủ B. đang cùng nhau ăn uống C. đang đi kiếm ăn b) Câu chuyện khuyên em điều gì? A. chỉ cần vui chơi B. phải chăm chỉ làm việc C. nên ngủ thật nhiều Bài 2. Kể lại cho thầy cô hoặc người lớn nghe một đoạn em thích trong câu chuyện. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Kể đúng nội dung đoạn đó ☐ Kể được bằng lời của em ☐ Giọng rõ Bài 3. Dế mèn hiểu ra phải chăm chỉ làm việc. Kể cho người lớn nghe một việc em chăm chỉ làm mỗi ngày (ở nhà hoặc ở lớp). Gợi ý: Mỗi ngày, em . Em làm việc đó vì . Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Nói được một việc em làm ☐ Nói được vì sao em làm ☐ Nói thành câu 73
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 31. an, ăn, ân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc vần và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào vần ăn. ăn an ăn ân ăn a ăn Bài 2. Khoanh vào vần ân. ân ăn ân an ân n ân Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa vần an, ăn hoặc ân. Bài 4. Khoanh vào vần ăn có trong các từ. củ sắn bàn ghế ăn no sân cỏ cá mặn nhà sàn Bài 5. Khoanh vào tiếng có vần ân. cân căn sân san vần văn Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. an ăn ân sàn chăn cân sân nhà · khăn đỏ · thợ săn Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 74
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 31. an, ăn, ân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Mẹ cân cá cho bà Lan. Người lớn hỏi: Mẹ cân cá cho ai? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nói lời xin lỗi: Giờ ra chơi, em chạy vội nên va vào bạn, làm rơi hộp bút của bạn. Em nói gì với bạn? Gợi ý: Xin lỗi bạn, mình . Để mình . Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói lời xin lỗi ☐ Nói rõ việc mình làm sai ☐ Nói việc sẽ làm để sửa lỗi 75
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 32. on, ôn, ơn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc vần và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào vần on. on ôn on ơn on an on Bài 2. Khoanh vào vần ơn. ơn on ơn ôn ơn ân ơn Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa vần on, ôn hoặc ơn. Bài 4. Khoanh vào vần ôn có trong các từ. hôn má con dê thôn nhỏ trơn tru chó khôn nhớ ơn Bài 5. Khoanh vào tiếng có vần ơn. sơn son đơn đôn trơn tròn Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. on ôn ơn hòn thôn sơn hòn bi · cơn mưa · thôn quê Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 76
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 32. on, ôn, ơn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Mẹ mua cho Sơn bốn hòn bi. Người lớn hỏi: Mẹ mua cho Sơn mấy hòn bi? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nghe người lớn đọc: “Buổi sáng, rừng xanh thật vui. Bác voi tắm ở suối. Đàn nai gặm cỏ. Chim công múa trên đồi.” Rồi nói: Trong rừng có những con vật nào? Mỗi con vật đang làm gì? Gợi ý: Trong rừng có . Bác voi . Đàn nai . Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Kể được hai con vật ☐ Nói được việc con vật đang làm ☐ Nói thành câu 77
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 33. en, ên, in, un Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc vần và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào vần ên. ên en ên ơn ên in ên Bài 2. Khoanh vào vần un. un in un on un ân un Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa vần en, ên, in hoặc un. Bài 4. Khoanh vào vần in có trong các từ. quả chín lá sen nín thở bún bò tin bạn tên bé Bài 5. Khoanh vào tiếng có vần ên. lên len bên bún tên tin Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. en ên in un lên bún đi lên · mưa phùn · nhìn kĩ Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 78
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 33. en, ên, in, un Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Mẹ mua bún cho Tín. Người lớn hỏi: Mẹ mua gì cho Tín? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nói lời xin lỗi: Tan học, em mải chơi với bạn ở cổng trường nên ra muộn. Mẹ phải đứng chờ em rất lâu. Em nói gì với mẹ? Gợi ý: Con xin lỗi mẹ, con . Lần sau con sẽ . Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói lời xin lỗi lễ phép ☐ Nói rõ việc mình làm sai ☐ Nói việc lần sau sẽ làm 79
- Biên soạn: Lop1.com.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 34. am, ăm, âm Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc vần và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào vần ăm. ăm am ăm âm ăm ăn ăm Bài 2. Khoanh vào vần âm. âm ăm âm ân âm am âm Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa vần am, ăm hoặc âm. Bài 4. Khoanh vào vần am có trong các từ. quả trám thăm bà làm cỗ nằm ngủ đám cỏ đỏ thẫm Bài 5. Khoanh vào tiếng có vần ăm. tằm tầm cằm cầm thắm thâm Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. am ăm âm tám chăm nấm chăm chỉ · tắm mưa · đầm sen Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 80

